(Cập nhật: 27/08/2026)
Giá tấm Cemboard hiện khoảng 125.000–690.000đ/tấm, tùy độ dày, kích thước và thương hiệu SCG Smartboard hoặc Allybuild. Khi so sánh giá, khách hàng nên xem đồng thời giá theo tấm và giá quy đổi theo mét vuông, vì cùng một độ dày nhưng khác khổ tấm hoặc thương hiệu thì chi phí thực tế trên mỗi m² có thể khác nhau.
Tại Tổng Kho Nhà Xanh, các sản phẩm đang cung cấp chủ yếu thuộc hai thương hiệu SCG Smartboard Thái Lan và Allybuild Việt Nam. Hai khổ tấm phổ biến là 1220×2440mm, diện tích 2,9768m²/tấm, và 1000×2000mm, diện tích 2m²/tấm. Tùy từng dòng sản phẩm, độ dày và thương hiệu, quy cách có sẵn tại kho sẽ khác nhau; vì vậy nên kiểm tra đúng mã hàng trước khi chốt số lượng.
Mỗi nhóm độ dày phù hợp với một hạng mục khác nhau. Tấm 3,5–4,5mm thường dùng cho trần; 6–9mm phù hợp làm vách; 10–12mm thường được chọn cho lót mái; còn 14–20mm chủ yếu dùng cho sàn, gác lửng và các hạng mục cần tấm dày hơn. Với sàn và vách, độ dày tấm chỉ là một phần của hệ hoàn thiện, còn phải xét khoảng cách khung, tải sử dụng, vị trí thi công và lớp vật liệu phủ bên ngoài.
Bảng giá bên dưới được cập nhật theo hàng thực tế tại kho TP.HCM, đã gồm VAT và thể hiện rõ giá/tấm, diện tích cùng giá quy đổi theo m² để dễ so sánh. Giá chưa gồm vận chuyển và bốc xếp; hai khoản này được tính riêng theo số lượng, địa chỉ giao hàng, loại xe và điều kiện đưa vật tư vào công trình. Khách hàng có thể đối chiếu trực tiếp giá từng độ dày từ 3,5mm đến 20mm trước khi chọn SCG Smartboard hoặc Allybuild phù hợp với hạng mục và ngân sách.
Bảng Giá Tấm Cemboard 2026 Mới Nhất Tại Nhà Xanh
Bảng giá tấm Cemboard 2026 tại Nhà Xanh được phân theo độ dày, kích thước và thương hiệu, giúp khách hàng dễ so sánh giá theo tấm và giá quy đổi theo mét vuông trước khi chọn vật liệu cho trần, vách, mái hoặc sàn.
Hai kích thước Cemboard phổ biến đang được sử dụng gồm:
- 1220 × 2440mm: diện tích chính xác 2,9768m²/tấm, thường dùng cho công trình có diện tích lớn, giúp giảm số lượng mối nối khi thi công.
- 1000 × 2000mm: diện tích 2m²/tấm, kích thước gọn hơn, thuận tiện khi vận chuyển và đưa vật tư vào nhà phố, tầng cao hoặc khu vực có lối đi hạn chế.
Nhà Xanh hiện cung cấp các dòng SCG Smartboard Thái Lan và Allybuild Việt Nam với nhiều độ dày khác nhau. Giá từng quy cách được thể hiện theo đồng/tấm và quy đổi sang đồng/m², nhờ đó có thể so sánh chi phí giữa các độ dày, kích thước và thương hiệu chính xác hơn.
Giá Cemboard/m² = Giá một tấm ÷ Diện tích tấm
Theo đó, tấm khổ 1220 × 2440mm được tính trên diện tích 2,9768m², còn tấm khổ 1000 × 2000mm được tính trên 2m².
Để dễ so sánh, bảng dưới đây thể hiện đồng thời giá/tấm và giá quy đổi theo m². Khổ 1220 × 2440mm có diện tích chính xác 2,9768m²/tấm, còn khổ 1000 × 2000mm có diện tích 2m²/tấm. Giá/m² được làm tròn ở mức gần nhất để thuận tiện khi tính vật tư.
👉 Xem thêm: [Tấm Cemboard Lót Sàn, Làm Vách Trần Ngoài Trời – Cách Lựa Chọn Tốt Nhất]
| Độ dày | Thương hiệu | Kích thước | Giá/tấm | Giá/m² | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| 3.5mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 125.000đ | ≈ 42.000đ | Làm trần |
| 4mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 150.000đ | ≈ 50.000đ | Làm trần |
| 4.5mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 160.000đ | ≈ 54.000đ | Làm trần |
| 6mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 185.000đ | ≈ 62.000đ | Làm vách |
| 6mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 210.000đ | ≈ 71.000đ | Làm vách |
| 8mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 245.000đ | ≈ 82.000đ | Làm vách |
| 8mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 280.000đ | ≈ 94.000đ | Làm vách |
| 9mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 325.000đ | ≈ 109.000đ | Làm vách |
| 10mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 290.000đ | ≈ 97.000đ | Lót mái |
| 10mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 360.000đ | ≈ 121.000đ | Lót mái |
| 12mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 345.000đ | ≈ 116.000đ | Lót mái |
| 12mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 430.000đ | ≈ 144.000đ | Lót mái |
| 14mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 390.000đ | ≈ 131.000đ | Lót sàn |
| 14mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 465.000đ | ≈ 156.000đ | Lót sàn |
| 14mm | Allybuild Việt Nam | 1000 × 2000mm | 280.000đ | ≈ 140.000đ | Lót sàn |
| 14mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1000 × 2000mm | 340.000đ | ≈ 170.000đ | Lót sàn |
| 15mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 480.000đ | ≈ 161.000đ | Lót sàn |
| 15mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1000 × 2000mm | 350.000đ | ≈ 175.000đ | Lót sàn |
| 16mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 415.000đ | ≈ 139.000đ | Lót sàn |
| 16mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 510.000đ | ≈ 171.000đ | Lót sàn |
| 16mm | Allybuild Việt Nam | 1000 × 2000mm | 310.000đ | ≈ 155.000đ | Lót sàn |
| 18mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 460.000đ | ≈ 155.000đ | Lót sàn |
| 18mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 615.000đ | ≈ 207.000đ | Lót sàn |
| 18mm | Allybuild Việt Nam | 1000 × 2000mm | 350.000đ | ≈ 175.000đ | Lót sàn |
| 20mm | Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | 530.000đ | ≈ 178.000đ | Lót sàn |
| 20mm | SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | 690.000đ | ≈ 232.000đ | Lót sàn |
Lưu ý về bảng giá:
- Giá trên là giá tại kho TP.HCM và đã gồm VAT.
- Giá chưa gồm vận chuyển và bốc xếp.
- Chi phí khung xương, vít, vật tư xử lý mối nối, nhân công và lớp hoàn thiện được tính riêng.
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc vật tư cho công trình có thể báo giá riêng theo số lượng thực tế.
- Giá có thể điều chỉnh theo thời điểm nhập hàng; nên kiểm tra lại giá và tồn kho trước khi đặt số lượng lớn.
Nhìn nhanh theo mục đích sử dụng, nhóm 3.5–4.5mm có mức giá thấp nhất và chủ yếu dùng làm trần; 6–9mm thường dùng làm vách; 10–12mm dùng cho lót mái; còn 14–20mm là nhóm tấm dày hơn, được sử dụng nhiều cho sàn và gác lửng. Khi so sánh giữa các sản phẩm, nên ưu tiên giá/m², độ dày và thương hiệu thay vì chỉ nhìn giá một tấm.
Giá Cemboard Khổ 1220 × 2440mm
Tấm Cemboard 1220 × 2440mm có diện tích chính xác 2,9768m²/tấm, thường làm tròn thành khoảng 2,98m² khi tính số lượng vật tư. Đây là khổ phổ biến nhất trong bảng giá, có nhiều lựa chọn từ 3.5mm đến 20mm cho trần, vách, mái và sàn.
Giá khổ 1220 × 2440mm hiện từ 125.000đ đến 690.000đ/tấm, tương đương khoảng 42.000–232.000đ/m² tùy độ dày và thương hiệu. Khi so sánh hai sản phẩm cùng độ dày, nên nhìn thêm cột giá/m² vì đây là cơ sở dễ đối chiếu chi phí vật liệu trên cùng một diện tích công trình.
Giá Cemboard Khổ 1000 × 2000mm
Tấm Cemboard 1000 × 2000mm có diện tích 2m²/tấm. Các quy cách Nhà Xanh đang cung cấp chủ yếu nằm trong nhóm tấm lót sàn, gồm 14mm, 15mm, 16mm và 18mm, với sản phẩm của Allybuild và một số quy cách SCG Smartboard.
Giá khổ 1m × 2m hiện khoảng 280.000–350.000đ/tấm, tương đương 140.000–175.000đ/m². Khổ này phù hợp khi cần tấm gọn hơn để vận chuyển vào nhà phố, hẻm nhỏ, cầu thang hẹp hoặc tầng cao. Tuy nhiên, giá một tấm thấp hơn không đồng nghĩa chi phí mỗi m² luôn thấp hơn, vì diện tích của mỗi tấm chỉ bằng 2m².
CÁC LOẠI TẤM CEMBOARD
Giá Tấm Cemboard Theo Độ Dày 3.5mm–20mm
Giá tấm Cemboard theo từng độ dày hiện từ 125.000đ đến 690.000đ/tấm, tùy kích thước và thương hiệu SCG Smartboard hoặc Allybuild. Nhóm 3.5–4.5mm chủ yếu dùng làm trần, 6–9mm dùng cho vách, 10–12mm phù hợp lót mái, còn 14–20mm được sử dụng nhiều cho sàn và gác lửng. Các bảng dưới đây thể hiện cả giá/tấm và giá quy đổi theo m² để dễ so sánh.
Giá Tấm Cemboard 3.5mm SCG Làm Trần
Giá tấm Cemboard 3.5mm SCG Smartboard hiện là 125.000đ/tấm, tương đương khoảng 42.000đ/m². Tấm có kích thước 1220 × 2440mm, diện tích chính xác 2,9768m², thường làm tròn khoảng 2,98m²/tấm khi tính vật tư.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
|---|---|---|---|---|
| Tấm Cemboard 3.5mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 125.000đ | ≈ 42.000đ/m² |
Cemboard 3.5mm thuộc nhóm tấm mỏng, trọng lượng nhẹ, phù hợp chủ yếu cho trần chìm, trần phẳng và các hệ trần nhẹ. Đây cũng là quy cách có giá thấp nhất trong nhóm Cemboard đang cung cấp. Nếu cần bề mặt trần cứng hơn có thể cân nhắc 4mm hoặc 4.5mm; với vách nên chuyển sang nhóm tấm từ 6mm trở lên.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 3.5mm SCG Smartboard.
Giá Tấm Cemboard 4mm Làm Trần Trong Nhà
Giá tấm Cemboard 4mm SCG Smartboard hiện là 150.000đ/tấm, tương đương khoảng 50.000đ/m². Quy cách đang cung cấp có kích thước 1220 × 2440mm, diện tích khoảng 2,98m²/tấm.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 4mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 150.000đ | ≈ 50.000đ/m² |
Tấm Cemboard 4mm được dùng nhiều cho trần nhà ở, phòng trọ, văn phòng, nhà lắp ghép và công trình khung nhẹ. So với loại 3.5mm, tấm dày hơn một chút nhưng vẫn giữ ưu điểm nhẹ và thuận tiện khi thi công trên cao. Nếu công trình cần bề mặt trần ổn định hơn, có thể so sánh thêm Cemboard 4.5mm trước khi chọn.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 4mm SCG Smartboard.
Giá Tấm Cemboard 4.5mm Làm Trần Chịu Ẩm
Giá tấm Cemboard 4.5mm SCG Smartboard hiện là 160.000đ/tấm, tương đương khoảng 54.000đ/m². Tấm sử dụng khổ 1220 × 2440mm, diện tích khoảng 2,98m².
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 4.5mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 160.000đ | ≈ 54.000đ/m² |
Trong nhóm Cemboard làm trần 3.5–4.5mm, loại 4.5mm có độ dày lớn hơn, phù hợp với trần nhà ở, văn phòng, nhà tiền chế hoặc khu vực cần vật liệu chịu ẩm tốt. Mức chênh giá so với 3.5mm và 4mm không lớn, vì vậy có thể cân nhắc 4.5mm khi muốn tăng độ ổn định của bề mặt trần.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 4.5mm SCG Smartboard.
Giá Tấm Cemboard 6mm Làm Vách Ngăn Trong Nhà
Giá tấm Cemboard 6mm hiện từ 185.000đ đến 210.000đ/tấm, tương đương khoảng 62.000–71.000đ/m². Allybuild Việt Nam có giá thấp hơn, trong khi SCG Smartboard là lựa chọn cho công trình ưu tiên thương hiệu Thái Lan.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 6mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 185.000đ | ≈ 62.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 6mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 210.000đ | ≈ 71.000đ/m² |
Tấm Cemboard 6mm thường được sử dụng cho vách ngăn nhẹ, ốp tường, vách phòng và một số hệ trần cần tấm dày hơn. Nếu cần cân đối chi phí, Allybuild có lợi thế về đơn giá; SCG phù hợp khi công trình yêu cầu đúng thương hiệu hoặc xuất xứ Thái Lan. Với vách cần mặt tấm cứng hơn, có thể so sánh thêm loại 8mm hoặc 9mm.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 6mm làm vách.
Giá Tấm Cemboard 8mm Làm Vách, Tường Nhẹ
Giá tấm Cemboard 8mm hiện từ 245.000đ đến 280.000đ/tấm, tương đương khoảng 82.000–94.000đ/m². Cả Allybuild và SCG Smartboard đều có kích thước 1220 × 2440mm.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 8mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 245.000đ | ≈ 82.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 8mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 280.000đ | ≈ 94.000đ/m² |
Cemboard 8mm phù hợp với vách ngăn nhà ở, phòng trọ, văn phòng, cửa hàng, showroom và nhà khung thép. So với loại 6mm, tấm 8mm dày hơn nên thường được chọn cho các vị trí cần mặt vách ổn định hơn. Allybuild có lợi thế về giá/m², còn SCG phù hợp với công trình ưu tiên thương hiệu Thái Lan.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 8mm làm vách.
Giá Tấm Cemboard 9mm Làm Vách, Tường Ngoài Trời
Giá tấm Cemboard 9mm SCG Smartboard hiện là 325.000đ/tấm, tương đương khoảng 109.000đ/m². Sản phẩm có kích thước 1220 × 2440mm, diện tích khoảng 2,98m²/tấm.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 9mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 325.000đ | ≈ 109.000đ/m² |
Tấm Cemboard 9mm thuộc nhóm tấm dùng cho vách ngăn và tường nhẹ cần bề mặt dày hơn loại 6mm hoặc 8mm. Quy cách này phù hợp với nhà khung thép, nhà tiền chế, văn phòng và công trình cải tạo. Nếu hạng mục chính là sàn hoặc gác lửng, nên chuyển sang nhóm tấm từ 14mm trở lên thay vì tiếp tục tăng độ dày của nhóm làm vách.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 9mm SCG Smartboard.
Giá Tấm Cemboard 10mm Lợp Mái – Nền Mái
Giá tấm Cemboard 10mm hiện từ 290.000đ đến 360.000đ/tấm, tương đương khoảng 97.000–121.000đ/m². Allybuild Việt Nam giá 290.000đ/tấm, còn SCG Smartboard Thái Lan giá 360.000đ/tấm.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 10mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 290.000đ | ≈ 97.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 10mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 360.000đ | ≈ 121.000đ/m² |
Cemboard 10mm thường được dùng cho lót mái, làm nền mái nhẹ và một số hệ vách cần tấm dày hơn. Allybuild phù hợp với công trình cần kiểm soát ngân sách, còn SCG Smartboard phù hợp khi ưu tiên thương hiệu Thái Lan. Nếu hạng mục mái cần tấm dày hơn có thể đối chiếu thêm Cemboard 12mm; với sàn nên chuyển sang nhóm 14–20mm.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 10mm lót mái.
Giá Tấm Cemboard 12mm Lót Mái Ngoài Trời Chịu Nước
Giá tấm Cemboard 12mm hiện từ 345.000đ đến 430.000đ/tấm, tương đương khoảng 116.000–144.000đ/m². Hai sản phẩm đang cung cấp là Allybuild Việt Nam và SCG Smartboard Thái Lan.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 12mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 345.000đ | ≈ 116.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 12mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 430.000đ | ≈ 144.000đ/m² |
Tấm Cemboard 12mm thường được chọn cho lót mái ngói, nền mái nhẹ, mái nhà khung thép và nhà tiền chế khi cần tấm dày hơn loại 10mm. Allybuild có lợi thế về giá, còn SCG phù hợp với công trình ưu tiên thương hiệu và nguồn gốc Thái Lan. Lớp chống nóng, chống thấm và vật liệu phủ mái cần được tính riêng theo cấu tạo hoàn thiện.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 12mm lót mái.
Giá Tấm Cemboard 14mm Lót Sàn, Làm Gác Lửng
Giá tấm Cemboard 14mm hiện từ 280.000đ đến 465.000đ/tấm, tùy kích thước và thương hiệu. Đây là độ dày bắt đầu được sử dụng nhiều cho nhóm sàn nhẹ và gác lửng.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 14mm Allybuild Việt Nam | 1000 × 2000mm | 2m² | 280.000đ | 140.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 14mm SCG Smartboard Thái Lan | 1000 × 2000mm | 2m² | 340.000đ | 170.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 14mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 390.000đ | ≈ 131.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 14mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 465.000đ | ≈ 156.000đ/m² |
Cemboard 14mm thường được dùng cho sàn phòng ở, phòng trọ, gác lửng và công trình cải tạo khi hệ khung được bố trí phù hợp. Khổ 1 × 2m thuận tiện vận chuyển vào nhà phố hoặc tầng cao; khổ 1,22 × 2,44m phủ diện tích lớn hơn và thường có giá quy đổi/m² tốt hơn. Nếu cần mặt sàn dày hơn, có thể so sánh 16–20mm.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 14mm lót sàn.
Giá Tấm Cemboard 15mm Lót Sàn Gác Lửng
Giá tấm Cemboard 15mm SCG Smartboard hiện từ 350.000đ đến 480.000đ/tấm, tùy kích thước. Khổ 1000 × 2000mm giá 350.000đ/tấm, còn khổ 1220 × 2440mm giá 480.000đ/tấm.
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 15mm SCG Smartboard Thái Lan | 1000 × 2000mm | 2m² | 350.000đ | 175.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 15mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 480.000đ | ≈ 161.000đ/m² |
Tấm Cemboard 15mm phù hợp với sàn phòng ở, gác lửng, phòng trọ, nhà khung thép và công trình cải tạo. Khổ 1 × 2m gọn hơn khi vận chuyển qua cầu thang hoặc lối nhỏ; khổ 1,22 × 2,44m có diện tích phủ lớn hơn và giá quy đổi/m² thấp hơn. Khi cần tấm dày hơn có thể so sánh thêm 16mm hoặc 18mm.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 15mm lót sàn.
Giá Tấm Cemboard 16mm Lót Sàn Nhà Phố
Giá tấm Cemboard 16mm hiện từ 310.000đ đến 510.000đ/tấm, tùy kích thước và thương hiệu. Với khổ 1220 × 2440mm, Allybuild có giá khoảng 139.000đ/m², còn SCG Smartboard khoảng 171.000đ/m².
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 16mm Allybuild Việt Nam | 1000 × 2000mm | 2m² | 310.000đ | 155.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 16mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 415.000đ | ≈ 139.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 16mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 510.000đ | ≈ 171.000đ/m² |
Cemboard 16mm được dùng nhiều cho sàn nhà phố, gác lửng, nhà trọ, nhà khung thép và công trình cải tạo cần tấm dày hơn nhóm 14–15mm. Allybuild có lợi thế về chi phí, đặc biệt ở khổ 1220 × 2440mm; SCG phù hợp khi công trình ưu tiên thương hiệu Thái Lan. Việc chọn độ dày cuối cùng vẫn cần xét cùng hệ khung và tải sử dụng.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 16mm lót sàn.
Giá Tấm Cemboard 18mm Lót Sàn, Làm Gác Lửng
Giá tấm Cemboard 18mm hiện từ 350.000đ đến 615.000đ/tấm, tùy kích thước và thương hiệu. Với khổ 1220 × 2440mm, Allybuild có giá khoảng 155.000đ/m², còn SCG Smartboard khoảng 207.000đ/m².
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 18mm Allybuild Việt Nam | 1000 × 2000mm | 2m² | 350.000đ | 175.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 18mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 460.000đ | ≈ 155.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 18mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 615.000đ | ≈ 207.000đ/m² |
Tấm Cemboard 18mm phù hợp với sàn gác lửng, sàn nhà khung thép, nhà phố cải tạo, văn phòng và cửa hàng khi cần tấm dày hơn nhóm 14–16mm. Allybuild phù hợp với công trình cần tối ưu chi phí, còn SCG là lựa chọn cho khách hàng ưu tiên thương hiệu Thái Lan. Khả năng làm việc của sàn vẫn phụ thuộc vào toàn bộ hệ khung chứ không riêng độ dày tấm.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 18mm lót sàn.
Giá Tấm Cemboard 20mm Lót Sàn, Nhà Khung Thép
Giá tấm Cemboard 20mm hiện từ 530.000đ đến 690.000đ/tấm. Allybuild Việt Nam giá 530.000đ/tấm, tương đương khoảng 178.000đ/m²; SCG Smartboard Thái Lan giá 690.000đ/tấm, tương đương khoảng 232.000đ/m².
| Sản phẩm | Kích thước | Diện tích | Giá/tấm | Giá quy đổi |
| Tấm Cemboard 20mm Allybuild Việt Nam | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 530.000đ | ≈ 178.000đ/m² |
| Tấm Cemboard 20mm SCG Smartboard Thái Lan | 1220 × 2440mm | ≈ 2,98m² | 690.000đ | ≈ 232.000đ/m² |
Cemboard 20mm là độ dày lớn nhất trong nhóm đang cung cấp, thường được cân nhắc cho sàn gác lửng, nhà khung thép, nhà tiền chế, showroom, văn phòng và các hệ sàn cần tấm dày hơn nhóm 14–18mm. Allybuild có lợi thế đáng kể về giá/m², còn SCG phù hợp với khách hàng ưu tiên thương hiệu Thái Lan. Với khu vực có tải sử dụng lớn, cần kiểm tra hệ khung và phương án kết cấu trước khi chốt vật liệu.
Xem chi tiết: Tấm Cemboard 20mm lót sàn.
Giá Phụ Kiện Thi Công Tấm Cemboard: Vít, Keo, Băng Keo, Sơn Chuyên Dụng
Để đảm bảo độ bền, thẩm mỹ và hiệu quả khi thi công tấm xi măng Cemboard, việc sử dụng đúng phụ kiện chuyên dụng là yếu tố bắt buộc. Từ vít tự khoan bắt khung, keo xử lý mối nối, băng keo giấy – băng keo lưới chống nứt, đến sơn hoàn thiện chuyên dụng cho Cemboard, mỗi loại đều đóng vai trò quan trọng trong việc tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo chất lượng bề mặt sau thi công.
Bảng giá phụ kiện thi công Cemboard cập nhật 2026 tại Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh:
-
Vít tự khoan Cemboard (2.5cm – 4cm)
▸ Giá: 90.000 VNĐ/kg
▸ Ứng dụng: Dùng để bắt tấm Cemboard vào khung thép hoặc khung gỗ, chắc chắn – không rỉ sét – dễ thi công. -
Băng keo giấy xử lý mối nối (5cm x 75m)
▸ Giá: 65.000 VNĐ/cuộn
▸ Ứng dụng: Dán mối nối tấm Cemboard trước khi bả sơn, ngăn hiện tượng nứt chân chim – tăng độ phẳng bề mặt. -
Băng keo lưới chuyên dùng cho Cemboard (5cm x 75m)
▸ Giá: 35.000 VNĐ/cuộn
▸ Thích hợp thi công vách ngăn, trần nhà bằng Cemboard, hạn chế co ngót – bong tróc tại mối nối. -
Keo xử lý mối nối Cemboard JADE nội địa cao cấp
▸ Giá: 60.000 – 280.000 VNĐ/hũ (loại 1kg – 5kg)
▸ Ưu điểm: Dễ trét – bám dính cao – không co rút – ngăn nứt mối nối trong quá trình sử dụng lâu dài. -
Sơn phủ hoàn thiện Lotus chuyên dùng cho tấm Cemboard
▸ Giá: 180.000 VNĐ/hũ 1kg
▸ Tính năng: Kháng ẩm nhẹ, bám tốt trên xi măng phẳng, dùng cho các bề mặt trần, vách, sàn trong nhà hoặc ngoài trời.
Việc sử dụng phụ kiện thi công Cemboard chính hãng không chỉ giúp đẩy nhanh tiến độ lắp đặt mà còn đảm bảo độ ổn định kết cấu và thẩm mỹ cho toàn bộ bề mặt sau khi hoàn thiện. Đặc biệt, trong thi công sàn gác lửng, vách toilet, mái sân thượng hoặc nhà thép tiền chế, các loại phụ kiện này là không thể thiếu để bảo vệ mối nối – tăng cường liên kết và tránh nứt vỡ theo thời gian.
Tham khảo thêm: [Hướng dẫn thi công tấm Cemboard đúng kỹ thuật từ A-Z]
CÁC LOẠI PHỤ KIỆN THI CÔNG TẤM XI MĂNG
Giá Tấm Cemboard Theo Mét Vuông Được Tính Như Thế Nào?
Giá tấm Cemboard theo m² được tính bằng giá bán một tấm chia cho diện tích thực tế của tấm. Cách quy đổi này giúp so sánh chính xác hơn giữa các độ dày, thương hiệu và kích thước, đặc biệt khi hai sản phẩm có giá/tấm khác nhau nhưng diện tích phủ không giống nhau.
Hai khổ Cemboard phổ biến hiện nay có diện tích:
- 1220 × 2440mm: 1,22 × 2,44 = 2,9768m²/tấm, thường làm tròn khoảng 2,98m².
- 1000 × 2000mm: 1 × 2 = 2m²/tấm.
Giá Cemboard/m² = Giá một tấm ÷ Diện tích tấm
Ví dụ với một số quy cách đang bán tại Nhà Xanh:
| Độ dày | Thương hiệu / kích thước | Giá/tấm | Diện tích | Giá quy đổi |
|---|---|---|---|---|
| 6mm | Allybuild – 1220 × 2440mm | 185.000đ | 2,9768m² | ≈ 62.000đ/m² |
| 12mm | Allybuild – 1220 × 2440mm | 345.000đ | 2,9768m² | ≈ 116.000đ/m² |
| 15mm | SCG – 1000 × 2000mm | 350.000đ | 2m² | 175.000đ/m² |
| 16mm | Allybuild – 1220 × 2440mm | 415.000đ | 2,9768m² | ≈ 139.000đ/m² |
| 20mm | Allybuild – 1220 × 2440mm | 530.000đ | 2,9768m² | ≈ 178.000đ/m² |
| 20mm | SCG – 1220 × 2440mm | 690.000đ | 2,9768m² | ≈ 232.000đ/m² |
Khi so sánh giá tấm Cemboard, không nên chỉ nhìn giá mỗi tấm. Chẳng hạn, Cemboard 15mm SCG khổ 1 × 2m có giá/tấm thấp hơn khổ 1,22 × 2,44m nhưng diện tích phủ cũng nhỏ hơn, nên giá quy đổi theo m² có thể cao hơn.
Giá/m² trên đây chỉ tính phần tấm Cemboard, chưa bao gồm hao hụt cắt ghép, khung xương, vít, xử lý mối nối, vận chuyển, bốc xếp, nhân công và lớp hoàn thiện.
Nên Chọn Tấm Cemboard Bao Nhiêu mm?
Độ dày tấm Cemboard nên chọn theo đúng hạng mục sử dụng, hệ khung và yêu cầu hoàn thiện của công trình. Tấm mỏng phù hợp cho trần và vách nhẹ, trong khi sàn hoặc gác lửng cần nhóm tấm dày hơn để tăng độ ổn định cho bề mặt.
| Hạng mục | Độ dày tham khảo | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Trần | 3.5–4.5mm | Trần chìm, trần phẳng, hệ trần nhẹ |
| Vách | 6–9mm | Vách ngăn, tường nhẹ |
| Mái | 10–12mm | Lót mái, làm nền mái nhẹ |
| Sàn | 14–20mm | Sàn nhà, gác lửng, nhà khung thép |
Các mức trên mang tính tham khảo để chọn nhóm sản phẩm. Với từng công trình cụ thể, vẫn cần xét thêm khoảng cách khung, chiều dài nhịp, tải sử dụng và lớp hoàn thiện bên trên.
Tấm Cemboard Làm Trần Nên Dùng Bao Nhiêu mm?
Tấm Cemboard làm trần thường sử dụng độ dày 3.5mm, 4mm hoặc 4.5mm. Đây là nhóm tấm mỏng, trọng lượng nhẹ, phù hợp với trần chìm, trần phẳng, nhà ở, phòng trọ và các hệ trần khung nhẹ.
Trong đó, 3.5mm có trọng lượng và chi phí thấp; 4mm là lựa chọn trung gian; 4.5mm phù hợp khi cần bề mặt trần dày và ổn định hơn. Dù chọn độ dày nào, hệ khung vẫn phải được bố trí đúng quy cách để hạn chế rung, võng hoặc nứt tại các vị trí nối tấm.
Xem thêm: Tấm Cemboard làm trần.
Tấm Cemboard Làm Vách Nên Dùng Bao Nhiêu mm?
Tấm Cemboard làm vách thường chọn độ dày từ 6–9mm. Tấm 6mm phù hợp với vách ngăn nhẹ và các khu vực ít va chạm; 8mm được dùng phổ biến hơn khi cần bề mặt vách cứng; còn 9mm phù hợp với những hệ vách cần tấm dày và ổn định hơn.
Khi chọn độ dày, nên xét thêm chiều cao vách, vị trí trong nhà hay bán ngoài trời và số lớp tấm dự kiến. Không nên dùng nhóm 3.5–4.5mm làm vách chỉ để giảm chi phí, vì đây chủ yếu là độ dày dành cho trần.
Xem thêm: Tấm Cemboard làm vách.
Tấm Cemboard Lót Mái Nên Dùng Bao Nhiêu mm?
Tấm Cemboard lót mái thường sử dụng độ dày 10mm hoặc 12mm. Hai quy cách này phù hợp để làm nền mái nhẹ, lót dưới mái ngói, mái nhà khung thép hoặc nhà tiền chế.
Tấm 10mm phù hợp với nhiều hệ mái nhẹ thông thường; 12mm được cân nhắc khi cần mặt nền dày và ổn định hơn. Tuy nhiên, độ dày Cemboard không quyết định toàn bộ chất lượng mái. Khả năng chống nóng, chống thấm và độ bền còn phụ thuộc vào hệ khung, lớp cách nhiệt, lớp chống thấm và vật liệu phủ hoàn thiện phía trên.
Xem thêm: Tấm Cemboard lợp mái.
Tấm Cemboard Làm Sàn Nên Dùng Bao Nhiêu mm?
Tấm Cemboard làm sàn thường sử dụng độ dày từ 14–20mm, tùy hệ khung, diện tích và mục đích sử dụng. Có thể tham khảo nhanh:
- 14–15mm: phù hợp với sàn phòng ở, gác nhẹ hoặc công trình cải tạo khi hệ khung được thiết kế phù hợp.
- 16mm: nhóm độ dày được sử dụng nhiều cho sàn nhà phố, gác lửng và nhà khung thép.
- 18–20mm: phù hợp khi cần mặt tấm dày và ổn định hơn cho các hệ sàn có yêu cầu sử dụng cao hơn.
Không nên chọn Cemboard làm sàn chỉ dựa vào độ dày hoặc một mức tải trọng riêng lẻ. Khả năng làm việc của sàn còn phụ thuộc vào tiết diện khung, khoảng cách thanh đỡ, chiều dài nhịp, vị trí mối nối và tải của lớp hoàn thiện phía trên.
Xem thêm: Tấm Cemboard lót sàn.
So Sánh Giá SCG Smartboard Và Allybuild
Giá tấm Cemboard SCG Smartboard hiện từ 125.000–690.000đ/tấm, trong khi Allybuild dao động khoảng 185.000–530.000đ/tấm, tùy độ dày và kích thước. Hai thương hiệu đều có khổ phổ biến 1220 × 2440mm, nhưng dải sản phẩm, xuất xứ và mức giá ở từng độ dày có sự khác nhau. Vì vậy, khi so sánh SCG và Allybuild, nên đối chiếu cùng độ dày, cùng kích thước và giá quy đổi theo m² thay vì chỉ nhìn giá thấp nhất của mỗi thương hiệu.
| Tiêu chí | SCG Smartboard | Allybuild |
|---|---|---|
| Xuất xứ | Thái Lan | Việt Nam |
| Khổ phổ biến | 1220 × 2440mm; một số độ dày có 1000 × 2000mm | 1220 × 2440mm; một số độ dày có 1000 × 2000mm |
| Dải độ dày đang bán | 3.5, 4, 4.5, 6, 8, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 18, 20mm | 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20mm |
| Mức giá hiện tại | 125.000–690.000đ/tấm | 185.000–530.000đ/tấm |
| Phân khúc giá | Thường cao hơn Allybuild ở cùng độ dày | Thường có đơn giá thấp hơn ở cùng quy cách |
| Lợi thế khi lựa chọn | Thương hiệu Thái Lan, dải độ dày rộng từ 3.5–20mm | Sản xuất tại Việt Nam, dễ cân đối chi phí vật liệu |
| Phù hợp | Công trình ưu tiên SCG hoặc yêu cầu cụ thể về thương hiệu | Công trình cần tối ưu ngân sách nhưng vẫn chọn đúng độ dày, kích thước |
Mức chênh giữa hai thương hiệu thể hiện khá rõ ở nhóm tấm dày. Chẳng hạn, Cemboard 20mm Allybuild giá 530.000đ/tấm, khoảng 178.000đ/m², trong khi SCG Smartboard 20mm giá 690.000đ/tấm, khoảng 232.000đ/m². Vì vậy, với đơn hàng diện tích lớn, nên tính cả giá/m² để thấy rõ chênh lệch tổng chi phí vật liệu.
Nên Chọn SCG Smartboard Khi Nào?
SCG Smartboard phù hợp khi công trình ưu tiên thương hiệu Thái Lan hoặc cần dải độ dày rộng từ 3.5–20mm. Đây cũng là lựa chọn thuận tiện khi hồ sơ vật tư, chủ đầu tư hoặc nhà thầu đã chỉ định SCG. Khi chọn, nên kiểm tra đúng độ dày, kích thước và giá/m² của từng quy cách, vì chênh lệch chi phí so với Allybuild có thể tăng đáng kể ở nhóm tấm dày.
Nên Chọn Allybuild Khi Nào?
Allybuild phù hợp với công trình cần cân đối chi phí vật liệu, đặc biệt ở các độ dày từ 6–20mm khi so sánh cùng khổ với SCG Smartboard. Đây là thương hiệu sản xuất tại Việt Nam và hiện có nhiều quy cách cho các hạng mục phổ biến. Với đơn hàng số lượng lớn, chênh lệch giá theo m² có thể tạo khác biệt đáng kể trong tổng ngân sách, vì vậy nên so sánh đúng cùng độ dày trước khi quyết định.
Những Yếu Tố Làm Giá Tấm Cemboard Thay Đổi
Giá tấm Cemboard không cố định cho mọi quy cách và đơn hàng, mà thay đổi theo độ dày, kích thước, thương hiệu, số lượng mua và chi phí giao hàng thực tế. Khi so sánh báo giá, nên kiểm tra đầy đủ các yếu tố này thay vì chỉ nhìn đơn giá một tấm, đặc biệt với đơn hàng công trình có số lượng lớn.
Độ Dày Và Kích Thước Tấm
Độ dày là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Tấm 3.5–4.5mm thường có giá thấp hơn nhóm 14–20mm vì lượng vật liệu, trọng lượng và mục đích sử dụng khác nhau. Kích thước cũng làm thay đổi giá/tấm và giá/m². Khổ 1220 × 2440mm có diện tích 2,9768m², còn khổ 1000 × 2000mm có diện tích 2m². Vì vậy, hai tấm có giá bán khác nhau nhưng chưa chắc sản phẩm có giá/tấm thấp hơn sẽ có giá/m² thấp hơn.
Thương Hiệu SCG Hay Allybuild
Cùng một độ dày và kích thước, SCG Smartboard và Allybuild có thể có mức giá khác nhau. SCG là thương hiệu Thái Lan, trong khi Allybuild được sản xuất tại Việt Nam và thường có lợi thế hơn về chi phí ở nhiều quy cách. Khi lựa chọn, nên so sánh đúng cùng độ dày, cùng khổ tấm và giá quy đổi theo m².
Số Lượng Đặt Hàng
Giá mua lẻ vài tấm có thể khác đơn hàng cho nhà phố, công trình hoặc dự án số lượng lớn. Với đơn hàng nhiều tấm, Nhà Xanh có thể báo giá theo số lượng thực tế và thời điểm lấy hàng. Mức giá cụ thể còn phụ thuộc độ dày, thương hiệu, tồn kho và số lượng từng quy cách trong đơn.
Vận Chuyển Và Bốc Xếp
Giá tấm Cemboard tại kho chưa bao gồm vận chuyển và bốc xếp. Chi phí giao hàng phụ thuộc vào quãng đường, số lượng và trọng lượng tấm, loại xe cần sử dụng, đường xe vào công trình và thời gian giao. Phí bốc xếp còn liên quan đến số tầng, cầu thang, thang máy, khoảng cách từ vị trí đỗ xe đến nơi tập kết và số nhân công cần thiết.
Vì vậy, để nhận báo giá sát thực tế, nên cung cấp trước độ dày, thương hiệu, số lượng, địa chỉ giao hàng và tầng thi công.
Giá Làm Trần, Vách Và Sàn Cemboard Hoàn Thiện Bao Nhiêu?
Chi phí làm trần, vách và sàn Cemboard hoàn thiện thường cao hơn nhiều so với riêng giá tấm, vì một hệ hoàn chỉnh còn gồm khung xương, vít, vật tư xử lý mối nối, nhân công và lớp hoàn thiện bề mặt. Dưới đây là mức tham khảo để phân biệt rõ giá phần tấm Cemboard và tổng chi phí hoàn thiện theo m².
| Hạng mục | Giá phần tấm tham khảo | Tổng chi phí hoàn thiện tham khảo |
|---|---|---|
| Trần Cemboard | ≈ 42.000–54.000đ/m² | ≈ 320.000–510.000đ/m² |
| Vách Cemboard một mặt | ≈ 62.000–109.000đ/m² | ≈ 430.000–680.000đ/m² |
| Vách Cemboard hai mặt | ≈ 124.000–218.000đ/m² | ≈ 630.000–1.000.000đ/m² |
| Sàn Cemboard | ≈ 131.000–232.000đ/m² | ≈ 690.000–1.180.000đ/m² |
Mức trên dùng để tham khảo khi dự toán ban đầu, không phải đơn giá thi công cố định cho mọi công trình. Giá phần tấm được tính theo các độ dày thường sử dụng cho từng hạng mục, trong khi tổng chi phí hoàn thiện thay đổi theo cấu tạo thực tế.
Cụ thể, ngoài tấm Cemboard, chi phí còn phụ thuộc vào quy cách và khoảng cách khung xương, số lượng vít, vật tư xử lý mối nối, nhân công lắp đặt và lớp hoàn thiện như sơn, sàn nhựa, sàn gỗ hoặc vật liệu phủ khác. Với vách hai mặt, lượng tấm sử dụng tăng gần gấp đôi so với vách một mặt nên chi phí vật liệu cũng cao hơn.
Vận chuyển và bốc xếp chưa nên gộp cố định vào đơn giá/m², vì còn phụ thuộc số lượng tấm, địa chỉ giao hàng, loại xe, đường vào công trình và tầng thi công. Muốn tính sát chi phí, cần xác định trước diện tích, độ dày tấm, thương hiệu, cấu tạo khung và loại bề mặt hoàn thiện.
Kinh Nghiệm Nhận Báo Giá Tấm Cemboard
Khi nhận báo giá tấm Cemboard, không nên chỉ so sánh con số cuối cùng trên mỗi tấm. Cùng một độ dày nhưng khác thương hiệu, kích thước hoặc điều kiện giao hàng thì tổng chi phí thực tế có thể chênh khá nhiều. Trước khi chốt đơn, nên kiểm tra rõ thương hiệu SCG Smartboard hay Allybuild, độ dày, kích thước, số lượng và đơn vị tính giá.
Nếu báo giá ghi theo tấm, cần đối chiếu thêm diện tích để quy đổi sang giá Cemboard/m². Tấm 1220 × 2440mm có diện tích 2,9768m², trong khi khổ 1000 × 2000mm chỉ có 2m², vì vậy giá/tấm thấp hơn chưa chắc đã có chi phí trên mỗi mét vuông thấp hơn.
Ngoài đơn giá vật liệu, báo giá nên thể hiện rõ đã gồm VAT hay chưa, phí vận chuyển và bốc xếp có tính riêng không. Với đơn hàng giao vào hẻm nhỏ, tầng cao hoặc công trình không có vị trí đỗ xe thuận tiện, các khoản này có thể ảnh hưởng đáng kể đến tổng chi phí.
Khi nhận hàng, nên kiểm tra thêm logo thương hiệu, tem sản phẩm, độ dày, kích thước, mã lô hoặc thông tin sản xuất và tình trạng góc cạnh của tấm. Với đơn số lượng lớn, nên ưu tiên lấy hàng cùng quy cách và cùng lô khi có thể để dễ kiểm tra và quản lý vật tư tại công trình.
Thông Tin Nên Gửi Khi Yêu Cầu Báo Giá
Để nhận báo giá sát nhu cầu và hạn chế phải trao đổi nhiều lần, khách hàng nên cung cấp:
- Độ dày cần mua: 6mm, 8mm, 12mm, 16mm, 20mm…
- Thương hiệu: SCG Smartboard hoặc Allybuild.
- Số lượng tấm hoặc diện tích công trình.
- Hạng mục sử dụng: trần, vách, mái, sàn hoặc gác lửng.
- Địa chỉ giao hàng.
- Tầng thi công và điều kiện đưa tấm vào công trình.
Thông tin càng đầy đủ thì việc tính số tấm, giá vật liệu, vận chuyển và bốc xếp càng sát với đơn hàng thực tế.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Tấm Cemboard
1. Giá tấm Cemboard hiện bao nhiêu một tấm?
Giá tấm Cemboard hiện khoảng 125.000–690.000đ/tấm, tùy độ dày, kích thước và thương hiệu. Nhóm 3.5–4.5mm làm trần có giá thấp hơn, trong khi các loại 14–20mm dùng cho sàn có giá cao hơn. SCG Smartboard và Allybuild cũng có mức giá khác nhau ở cùng độ dày, vì vậy nên so sánh thêm giá quy đổi theo m² trước khi chọn.
2. Một tấm Cemboard 1220×2440mm bao nhiêu m²?
Tấm Cemboard kích thước 1220 × 2440mm có diện tích chính xác 2,9768m²/tấm, thường được làm tròn thành khoảng 2,98m² khi tính số lượng vật tư. Công thức tính là 1,22 × 2,44 = 2,9768m². Với khổ 1000 × 2000mm, diện tích là 2m²/tấm. Khi dự toán nên cộng thêm phần hao hụt cắt ghép phù hợp với mặt bằng thực tế.
3. Giá Cemboard một mét vuông bao nhiêu?
Giá tấm Cemboard theo m² hiện khoảng 42.000–232.000đ/m², tùy độ dày, thương hiệu và kích thước. Ví dụ, SCG 3.5mm khoảng 42.000đ/m², Allybuild 16mm khoảng 139.000đ/m², Allybuild 20mm khoảng 178.000đ/m² và SCG 20mm khoảng 232.000đ/m². Đây chỉ là giá phần tấm, chưa gồm khung, phụ kiện, nhân công và hoàn thiện.
4. Giá tấm Cemboard đã gồm VAT chưa?
Giá Cemboard trong bảng tại Nhà Xanh đã gồm VAT. Mức giá được tính theo hàng tại kho TP.HCM và thể hiện riêng theo từng độ dày, kích thước và thương hiệu. Khi lấy báo giá số lượng lớn hoặc hàng cho công trình, khách hàng vẫn nên xác nhận lại đúng quy cách, số lượng và thời điểm lấy hàng để có mức giá thực tế tại thời điểm đặt đơn.
5. Giá Cemboard có bao gồm vận chuyển không?
Không. Giá tấm Cemboard tại kho chưa bao gồm vận chuyển và bốc xếp. Chi phí giao hàng được tính riêng theo số lượng tấm, tổng trọng lượng, khoảng cách giao, loại xe và điều kiện đường vào công trình. Phí bốc xếp còn phụ thuộc tầng thi công, thang máy, cầu thang và khoảng cách từ vị trí đỗ xe đến nơi tập kết vật tư.
6. Nên chọn SCG Smartboard hay Allybuild?
SCG Smartboard phù hợp khi công trình ưu tiên thương hiệu Thái Lan hoặc cần dải độ dày rộng; Allybuild phù hợp khi cần cân đối chi phí vật liệu. Ở nhiều quy cách cùng độ dày, Allybuild có giá thấp hơn SCG. Tuy nhiên, không nên chọn chỉ dựa vào giá/tấm. Cần đối chiếu thêm kích thước, giá/m², yêu cầu công trình và thương hiệu được chỉ định trước khi đặt hàng.
7. Làm sàn nên dùng Cemboard 14mm, 16mm, 18mm hay 20mm?
Có thể tham khảo 14–15mm cho sàn dân dụng nhẹ, 16mm cho nhiều hệ sàn nhà phố và gác lửng, còn 18–20mm khi cần mặt tấm dày và ổn định hơn. Tuy nhiên, độ dày tấm không tự quyết định khả năng chịu tải của sàn. Cần xét đồng thời tiết diện khung, khoảng cách thanh đỡ, chiều dài nhịp, tải sử dụng và lớp hoàn thiện phía trên.
8. Mua Cemboard số lượng lớn có giá khác không?
Đơn hàng Cemboard số lượng lớn hoặc hàng cho công trình có thể được báo giá riêng theo số lượng thực tế. Mức giá phụ thuộc độ dày, thương hiệu, kích thước, số lượng từng quy cách, tồn kho và thời điểm lấy hàng. Để nhận báo giá sát nhất, nên gửi trước số lượng tấm hoặc diện tích cần thi công, thương hiệu mong muốn, địa chỉ giao hàng và tầng thi công.
Mua Tấm Cemboard Tại Tổng Kho Nhà Xanh TP.HCM
Tổng Kho Nhà Xanh cung cấp tấm Cemboard tại TP.HCM với hai thương hiệu SCG Smartboard Thái Lan và Allybuild Việt Nam, nhiều độ dày từ 3.5mm đến 20mm cho nhu cầu làm trần, vách, lót mái, sàn và gác lửng. Giá tấm Cemboard hiện khoảng 125.000–690.000đ/tấm, tùy độ dày, kích thước và thương hiệu.
Các quy cách đang cung cấp chủ yếu gồm 1220 × 2440mm, diện tích khoảng 2,98m²/tấm, và 1000 × 2000mm, diện tích 2m²/tấm. Không phải độ dày nào cũng có đủ cả hai khổ, vì vậy khi đặt hàng nên kiểm tra đúng thương hiệu – độ dày – kích thước – số lượng trước khi chốt.
Giá niêm yết trong bài là giá tại kho TP.HCM, đã gồm VAT. Với đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn, Nhà Xanh có thể báo giá riêng theo số lượng thực tế, từng quy cách và thời điểm lấy hàng. Giá chưa gồm vận chuyển và bốc xếp do chi phí này phụ thuộc tổng trọng lượng, địa chỉ giao, loại xe, điều kiện đường vào, khoảng cách từ xe đến điểm tập kết và tầng thi công.
Nhà Xanh hỗ trợ giao tấm Cemboard tại TP.HCM và gửi hàng đi các tỉnh. Với nhà phố, hẻm nhỏ, cầu thang hẹp hoặc công trình tầng cao, nên báo trước điều kiện vận chuyển để tư vấn khổ tấm và phương án giao hàng phù hợp.
Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra logo thương hiệu, tem sản phẩm, độ dày, kích thước, mã lô hoặc thông tin sản xuất, đồng thời xem kỹ bề mặt, mép và bốn góc tấm. Đơn số lượng lớn nên kiểm đếm từng quy cách ngay khi giao để tránh nhầm giữa các độ dày.
Để tính số tấm và báo giá giao hàng sát thực tế, hãy gửi: độ dày cần mua, thương hiệu SCG hoặc Allybuild, số lượng tấm hoặc diện tích công trình, địa chỉ giao hàng và tầng thi công.
Liên hệ ngay hôm nay để được báo giá tốt nhất và tư vấn vật tư miễn phí:
- Hotline/Zalo: 0902 890510 – 0347 546889
- Địa chỉ: R23 Dương Thị Giang, P. Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM
- Thời gian làm việc: 8h00 – 17h30 (Thứ 2 – Thứ 7)
Tổng Kho Nhà Xanh – Giá thật, hàng thật, dịch vụ tận tâm.
Đừng chỉ mua Cemboard – hãy chọn đúng nơi để gửi gắm cả công trình của bạn.

Nguyễn Tuấn Anh | Founder và CEO Công Ty TNHH Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh – Người có chuyên môn và kinh nghiệm rất nhiều năm tìm hiểu và phát triển phân phối nguồn vật liệu xây dựng mới với tiêu chí về chất lượng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, thân thiện với môi trường với giá thành rẻ nhất.
Hiện tại đang quản lý website https://vatlieunhaxanh.com và chuyên tư vấn vật liệu mới cho các công trình tại Việt Nam. Nếu bạn cần tư vấn hay có bất kì thắc mắc về sản phẩm, hãy liên hệ với tôi ngay nhé. Xin cảm ơn!
Tổng kho tại Thành phố Hồ Chí Minh
R23 Dương Thị Giang, P. Tân Thới Nhất, Q.12, Tphcm
Tel – Zalo: 0789644899
===============
Chi nhánh tại Quy Nhơn:
201 Ngô Mây, P. Quang Trung. Quy Nhơn
Tel – Zalo: 0944781100

























Tôi muốn đặt tấm Cemboard làm sàn và trần cho nhà trọ đang xây. Với số lượng khoảng 60–70 tấm, cửa hàng có ưu đãi hay hỗ trợ gì không? Thời gian giao hàng về Bình Dương thường mất bao lâu?
Chào anh/chị, rất vui khi anh/chị quan tâm đến giải pháp Cemboard cho công trình nhà trọ – một ứng dụng cực kỳ hiệu quả về chi phí lẫn thời gian thi công.
Với đơn hàng từ 60–70 tấm, chúng tôi có mức chiết khấu từ 5–10% tuỳ độ dày và thương hiệu. Ngoài ra, cửa hàng có chính sách hỗ trợ vận chuyển tận nơi với chi phí rất hợp lý hoặc miễn phí nếu thuộc tuyến giao hàng thường xuyên.
Thời gian giao về Bình Dương thường dao động từ 1 đến 2 ngày nếu hàng có sẵn trong kho. Chúng tôi luôn cố gắng điều phối để khách nhận đúng tiến độ thi công. Bên cạnh đó, anh/chị có thể thanh toán linh hoạt bằng COD hoặc chuyển khoản. Trong mọi trường hợp, shop đều gửi hóa đơn đầy đủ và bảo hành sản phẩm rõ ràng.